DN Là Gì? Cách Quy Đổi Dn Sang mm, Sang Phi
Bạn đang cần một bảng tra cứu nhanh và chính xác để quy đổi DN sang MM (milimet)? Đừng lo lắng! DN, hay Đường kính danh nghĩa, là một tiêu chuẩn quốc tế giúp xác định kích thước ống, van, và phụ kiện. Việc chuyển đổi chính xác giữa DN và đơn vị đo lường thông dụng (mm) là yêu cầu bắt buộc để tránh sai sót nghiêm trọng trong lắp đặt. Hãy cùng khám phá quy tắc và bảng quy đổi chuẩn nhất được áp dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp hiện nay.

I. Dn là gì?
Nominal Diameter hay Dn là một ký hiệu tiêu chuẩn hóa quốc tế được sử dụng để chỉ định kích thước danh nghĩa (kích thước tham chiếu) của đường ống, van, phụ kiện và các thành phần khác trong hệ thống đường ống. Hệ thống kích thước Dn được xây dựng trên tiêu chuẩn ISO và được ứng dụng rộng rãi trên phạm vi toàn cầu. Dn được ứng dụng với nhiều loại vật liệu đường ống như inox, gang, thép, nhựa,… Nhờ có đơn vị Dn việc lựa chọn, lắp đặt hay mua các phụ kiện đường ống trở nên dễ dàng và hiệu quả hơn đảm bảo hiệu suất, sự tương thích và tính đồng bộ của cả hệ thống.

II. Phi là gì?
Phi là đại lượng dùng để chỉ đường kính của ống, được ký hiệu là Φ hoặc Ø và đơn vị đi kèm với Phi thường là mm – Milimet, biểu thị khoảng cách lớn nhất đo theo đường thẳng đi qua tâm ống, từ mép này sang mép đối diện. Phi ống có thể được hiểu là đường kính ngoài hoặc đường kính trong của ống, tùy theo tiêu chuẩn kỹ thuật và mục đích sử dụng.

Trong thực tế, phi ống thường được dùng để xác định kích thước, khả năng lắp ghép và lưu lượng dòng chảy của ống trong các hệ thống dẫn nước, dẫn khí, dẫn hóa chất hoặc trong kết cấu cơ khí. Đối với các ngành kỹ thuật khác nhau, phi ống có thể là phi ngoài (OD – Outside Diameter) để phục vụ gia công, lắp đặt, hoặc phi trong (ID – Inside Diameter) để tính toán lưu lượng và áp suất. Mối quan hệ giữa các đại lượng này được xác định thông qua độ dày thành ống. Khi bạn nhìn thấy 1 ống có in đoạn ký tự phi 20 (Φ20) thì đường kính của đoạn ống đó sẽ là 20 mm.
III. Cách quy đổi Dn sang mm, Phi, Inch
1. Bảng quy đổi Dn sang mm
| DN | Đường kính ngoài (mm) |
|---|---|
| 6 | 10.3 |
| 8 | 13.7 |
| 10 | 17.1 |
| 15 | 21.3 |
| 20 | 26.7 |
| 25 | 33.4 |
| 32 | 42.2 |
| 40 | 48.3 |
| 50 | 60.3 |
| 65 | 76.1 |
| 80 | 88.9 |
| 100 | 114.3 |
| 125 | 141.3 |
| 150 | 168.3 |
2. Bảng quy đổi Dn sang Phi
| DN (mm) | Phi (Ø) |
|---|---|
| 6 | Ø10 |
| 8 | Ø13 |
| 10 | Ø17 |
| 15 | Ø21 |
| 20 | Ø27 |
| 25 | Ø34 |
| 32 | Ø42 |
| 40 | Ø48 |
| 50 | Ø60 |
| 65 | Ø76 |
| 80 | Ø89 |
| 100 | Ø114 |
| 125 | Ø141 |
| 150 | Ø168 |
3. Bảng quy đổi Dn sang Inch
| DN (mm) | Inch | Đường kính ngoài (mm) | Phi (Ø) |
|---|---|---|---|
| 6 | 1/8″ | 10.3 | Ø10 |
| 8 | 1/4″ | 13.7 | Ø13 |
| 10 | 3/8″ | 17.1 | Ø17 |
| 15 | 1/2″ | 21.3 | Ø21 |
| 20 | 3/4″ | 26.7 | Ø27 |
| 25 | 1″ | 33.4 | Ø34 |
| 32 | 1 1/4″ | 42.2 | Ø42 |
| 40 | 1 1/2″ | 48.3 | Ø48 |
| 50 | 2″ | 60.3 | Ø60 |
| 65 | 2 1/2″ | 76.1 | Ø76 |
| 80 | 3″ | 88.9 | Ø89 |
| 100 | 4″ | 114.3 | Ø114 |
| 125 | 5″ | 141.3 | Ø141 |
| 150 | 6″ | 168.3 | Ø168 |
IV. Bảng Quy Đổi DN 100 – DN 500
| DN (mm) | Inch | Đường kính ngoài (mm) | Phi (Ø) |
| DN100 | 4″ | 114.3 | Ø114 |
| DN125 | 5″ | 141.3 | Ø141 |
| DN150 | 6″ | 168.3 | Ø168 |
| DN200 | 8″ | 219.1 | Ø219 |
| DN250 | 10″ | 273.0 | Ø273 |
| DN300 | 12″ | 323.9 | Ø324 |
| DN350 | 14″ | 355.6 | Ø356 |
| DN400 | 16″ | 406.4 | Ø406 |
| DN450 | 18″ | 457.0 | Ø457 |
| DN500 | 20″ | 508.0 | Ø508 |
Thông qua bài viết, chúng tôi đã hướng dẫn chi tiết về DN là gì, và cách quy đổi DN sang mm, Phi. Hy vọng sau khi xem bài viết có thể giải đáp các thắc mắc của bạn về kích thước ống danh định DN. Nếu có bất kì thắc mắc nào, hay bạn có nhu cầu tìm kiếm ống inox vi sinh, van vi sinh phù hợp với kích thước mà bạn muốn hãy liên hệ ngay với Huy Thành Pumps để được hỗ trợ ngay nhé
Xem Thêm:
